掕
Pinyin: líng
Tổng quan
Tổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘夌Nét bút:一丨一一丨一ノ丶ノフ丶Thương Hiệt: QGCE (手土金水)Unicode:U+6395Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):リョウ (ryō)Âm Nhật (kunyomi):と.める (to.meru) 勎Không hiện chữ? 㥄𤦫祾狻淩䈊𨉞陵陵踜绫倰Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | líng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling4 |
| Nhật Bản | TOMERU |
| Hán ngữ Trung cổ | ling |
| Phản thiết | 里甑切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蒸 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掕líng 1.见"打掕挣"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】里甑切【集韻】里孕切,𠀤陵去聲。【說文】止馬也。或作𠡭。 又【唐韻】力膺切【集韻】閭承切,𠀤音陵。義同。 又【集韻】盧登切,音楞。【博雅】止也。
Thuyết Văn
止馬也。 从手。夌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
掕馬、猶勒馬也。疑易拯馬壯、拯乃掕之叚借。 里甑切。六部。
【掕】 (lắng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 夌 (lăng) Phiên thiết: Lí tắng thiết Thượng tự: 里 (lí) | Hạ tự: 甑 (tắng) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𠡭