bīng

Pinyin: bīng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái ống tên 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 所以覆矢也。 Sở dĩ phúc thỉ dã. (Cái để đựng cung tên) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 筆陵切 Bút lăng thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 悲陵切,音冰。 Bi lăng thiết, âm Băng. 【Bộ】Thủ手

掤扒 · 掤拽 · 掤裂 · 掤扒吊拷 · 吊拷掤扒 · 弔拷掤扒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbīng
Quảng Đôngbing1
Nhật BảnHUTA
Chú âmㄅㄧㄥˉ
Hán ngữ Trung cổping
Baxter-Sagartprjɨŋ
Hán ngữ Thượng cổprjɨŋ
Phản thiết悲陵切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 箭筒蓋。《詩經.鄭風.大叔于田》:「抑釋掤忌,抑鬯弓忌。」唐.陸德明《經典釋文.卷五.毛詩音義上》:「掤,音冰。所以覆矢也。馬云:『櫝丸蓋也。』杜預云:『櫝丸,箭筩也。』」

Eng

  • CC-CEDICT arrow-quiver cover
  • CC-CEDICT to ward off (in tai chi)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】筆陵切【集韻】【韻會】悲陵切,𠀤音冰。【說文】所以覆矢也。【詩·鄭風】抑釋掤忌。【疏】服䖍云:櫝丸蓋。杜預云:箭筩也。 又通作冰。【左傳·昭二十五年】執冰而踞。【註】箭筩蓋,可以取飮。 又以手覆矢亦曰掤。

Thuyết Văn

所㠯覆矢也。 从手。朋聲。 詩曰。抑釋掤忌。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭大叔于田傳曰。掤、所以覆矢也。左傳。公徒釋甲執冰而踞。冰者、掤之叚借字。賈逵、服䖍皆曰。冰、犢丸葢也。杜預云。或說犢丸是箭筩。其葢可以取飲。 筆陵切。六部。

【掤】 (băng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 朋 (bằng) Phiên thiết: Bút lăng thiết Thượng tự: 筆 (bút) | Hạ tự: 陵 (lăng) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'inh' Suy luận: binh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như {công sở}) dĩ phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) thỉ (Cái tên.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢵁 · 拥