nuò

Pinyin: nuò

Tổng quan

Âm Hán Việt:nạchTổng nét: 11Bộ:thủ 手(+8 nét)Hình thái:⿰⺘若Nét bút:一丨一一丨丨一ノ丨フ一Thương Hiệt: QTKR (手廿大口)Unicode:U+63BFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𢜪渃𧛭𦴈蹃箬偌Không hiện chữ? •Ký Ôn Phi Khanh tiên chỉ - 寄溫飛卿箋紙(Đoàn Thành Thức) 1. (Động) Cầm, nắm. § Xưa dùng như “nạch” 搦.2. (Động) Nặn, nắn.3. (Động) Dẫn dụ, gây ra. ◎Như: “nạch chiến” 掿戰 gây ch…

掿战 · 掿沙 · 团掿 · 捻掿 · 拳中掿沙

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuò
Quảng Đôngnik1
Phản thiết昵角切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhấc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.握、持拿。《七國春秋平話.卷上》:「手掿宣花月斧,腰懸打將鐵鞭。」《水滸傳》第四回:「把兩隻袖子掿在手裡,上下左右,使了一回。」 2.捏、揉。元.關漢卿《調風月》第一折:「便似一團兒掿成官定粉。」元.趙善慶〈寨兒令.舞態輕〉曲:「舞態輕,曲聲清,生香玉骨粉掿成。」 3.挑戰。如:「掿戰」。《水滸傳》第一一四回:「王仁卻掿花榮出戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掿nuò 1.握,握持。 2.捏。 3.挑惹。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【篇海】昵角切,音搦。手掿也。

Tự hình

  • Khải thư