yán nghiên

Hán Việt: nghiên · Pinyin: yán

Tổng quan

nghiền mịn học tập nghiên cứu

揅摩 · 揅榷 · 揅究 · 鑽揅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyán
Hán Việtnghiên
Quảng Đôngjin4
Nhật BảnMIGAKU
Chú âmㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổngen
Phản thiết五堅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xoa bóp. Nghiên cứu. Như {nghiên kinh} [揅經] tìm xét nghĩa kinh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 磨細。同「研」(一)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) variant of 研[yan2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 俗揅字。揅字从幵作。【唐韻】五堅切【集韻】倪堅切,𠀤音研。揧破也。又摩也。 俗作揅。字頭揅字从幵作。

Thuyết Văn

摩也。从手。硏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

宋本奪此字。今依小徐、集韵、類篇補。易。極深硏幾。蜀才作揅。禦堅切。十四部。

【揅】(nghiên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 硏 (nghiên) Phiên thiết: 禦堅切 → ngừa + kiên Nghĩa: 摩 vậy。 từ thủ (tay)。硏 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 研 · 研