ǎn yêm

Hán Việt: yêm · Pinyin: ǎn

Tổng quan

ắc: 在傷口揞上一些藥麵 Rắc một ít thuốc bột lên vết thương.

扑揞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinǎn
Hán Việtyêm
Quảng Đôngam1
Chú âmㄢˇ
Hán ngữ Trung cổqomx
Phản thiết益涉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Rắc lên, lấy tay phủ lên.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ôm ôm ấp, ôm chí lớn [Eng: to embrace, to nurse great will]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: uôm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: uôm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: uôm Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掩藏。《廣雅疏證.卷四.釋詁》:「揞,藏也。」元.喬吉〈一枝花.雲髫金雀翹套.梁州第七〉曲:「儹科,鬥喊,風聲兒惹起如何揞。」 2.按敷。如:「手上破了皮,用點藥把傷口揞上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揞〈动〉 掩藏。如揞青育(捉迷藏);揞(遮掩) 揩拭 春衫双袖漫漫将泪揞。--贾仲名《萧淑兰》 1、用手把药粉或其他粉末敷在伤口上。如手上破了一小块,用点牙粉把伤口揞上 2、使用手指将药粉等按在伤口上。

Eng

  • CC-CEDICT to apply (medicinal powder to a wound)|to cover up|to conceal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏感切,庵上聲。藏也。手覆也。 又【集韻】烏紺切,音暗。掩也。 又古暗切,音紺。義同。 又於咸切,黯平聲。【揚子·方言】滅也。荆楚曰揞。 又【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤於陷切,音韽。吳人云拋也。【六書故】暗擲弃也。又【集韻】益涉切,音靨。挰也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 掩