揫
thu
Hán Việt: thu · Pinyin: jiū
Tổng quan
thu thập tập hợp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiū |
|---|---|
| Hán Việt | thu |
| Quảng Đông | cau1 |
| Mân Nam | tshiû |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄐㄧㄡˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciu |
| Phản thiết | 字秋切 |
| Thanh mẫu | 從 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vun thu, tích góp.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 束。《西遊記》第五五回:「左右列幾個彩衣繡服、丫髻兩揫的女童。」 [動] 收攏、聚集。漢.馬融〈廣成頌〉:「揫斂九藪之動物,繯橐四野之飛征。」
Eng
- CC-CEDICT to gather|to collect
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】卽由切【集韻】【韻會】將由切,𠀤音啾。【說文】本作𢱀。束也。【增韻】斂也。【禮·鄉飲·酒義秋之爲言愁也註】愁讀爲揫。揫,斂也。 又【爾雅·釋詁】聚也。【馬融·廣成頌】揫斂九藪之動物。 又【集韻】字秋切,音遒。亦聚也。【說文】引《詩》百祿是揫。今詩作遒。 又【揚子·方言】細也。斂物而細謂之揫。 又【前漢·律歷志】作𩏶。別見韋部。 又【韻會】【正韻】揫,或作愁。引鄕飲酒義。○按愁有揫音。非揫與愁通也。
Thuyết Văn
𩏶或从秋手。 束也。 从手。秌聲。 詩曰。百祿是𢱀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
束者、縳也。鄉飲酒義曰。西方者秋。秋之爲言愁也。愁讀爲揫。按韋部𩏶、收束也。或从要作𩏶。或从秋手作揫。揫卽𢱀。然則此篆實爲重出也。 卽由切。三部。 商頌長發文。今詩作遒。傳曰。遒、聚也。
【揫】 (thu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 秌 (thu) Phiên thiết: Tức do thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'âu' Suy luận: tâu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thúc (Buộc) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢱀 · 揂 · 揪 · 揪