搌
Pinyin: zhǎn
Tổng quan
thấm hút chặm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | cin2 |
| Chú âm | ㄓㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrienx |
| Baxter-Sagart | trenʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | trenʔ |
| Phản thiết | 丑善切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 獮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nện Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.束縛。《集韻.上聲.獮韻》:「搌,縛束也。」 2.輕輕擦抹或按壓。如:「紙上落了一滴墨,快拿吸墨紙搌一搌吧!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搌 拭抹 如施之如彩画之上者,以乱线揩搌用之。--宋·李诫《营造法式》 又如纸上落了一滴墨,快拿收墨纸搌一搌吧 搌zhǎn擦抹,轻轻地按压~布。~一~纸上的墨汁。
Eng
- CC-CEDICT to sop up|to dab
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】知演切【集韻】知輦切,𠀤音展。【博雅】搌𢵈,展極也。一曰縛束也。 又【唐韻】丑善切。【集韻】丑展切,𠀤音蕆。讀若梴上聲。亦搌𢵈也。 又【集韻】陟扇切,展去聲。捲也,拭也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư