yǎn

Pinyin: yǎn

Tổng quan

Tổng nét: 12Bộ:thủ 手(+9 nét)Hình thái:⿰⺘茸Nét bút:一丨一一丨丨一丨丨一一丨Thương Hiệt: QTSJ (手廿尸十)Unicode:U+6411Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 擃Không hiện chữ?

搑于 · 搑关 · 搑冒 · 搑函 · 搑口 · 搑妸 · 搑弊 · 搑抑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Quảng Đôngjung4
Hán ngữ Trung cổnjyung
Phản thiết如容切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搑yǎn 1.捕取;袭取。 2.夺去。 3.困迫;急迫。 4.承袭。参见"搑迹"。 5.遮没;遮蔽;掩盖。 6.蒙蔽。 7.藏匿。 8.意钱之属。博戏的一种。 9.通"奄"。大。 10.通"弇"。相同;相抵。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】而隴切【集韻】乳勇切,𠀤音宂。【說文】推擣也。 又【唐韻】而容切【集韻】如容切,𠀤音茸。義同。一曰收也。 又【集韻】濃江切,音膿。讀若搦平聲。義同。【說文】又窒也。 又【集韻】匿講切。與擃同。見擃字註。

Thuyết Văn

推擣也。 从手。茸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

漢書。而僕又茸以蠶室。師古曰。茸音人勇反。推也。謂推致蠶室之中也。如顔說、則茸者搑之叚借字。 而隴切。九部。

【搑】 (nhuống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 茸 (nhung) Phiên thiết: Nhi lũng thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nhỗng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thôi (Đẩy lên.) đảo (Giã) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư