搣
Pinyin: miè
Tổng quan
bóc rút ra gọt nhéo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miè |
|---|---|
| Quảng Đông | mit1 |
| Mân Nam | me1 |
| Chú âm | ㄇㄧㄝˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mjet |
| Phản thiết | 亡列切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm giạt giạt vào bờ; giào giạt [Eng: to drift on shore; overflow]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搣miè 1.拔。 2.按摩。 3.拇指与别指指肚相捻,发出清脆声音的动作。也叫打榧子。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to pull out; to remove|(literary) to massage
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】亡列切【集韻】莫列切【正韻】彌列切,𠀤音滅。【說文】批也。【廣韻】手拔也。又摩也,捽也。 又翾劣切,音烕。【急就篇】沐浴揃搣寡合同。【師古註】揃搣,謂鬄拔眉髮也,蓋去其不齊整者。
Thuyết Văn
㧘也。 从手。烕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
㧘各本作㧗。小徐本及集韵、類篇、廣韵作批。今正。批者、㧗之譌。㧗者、㧘之譌也。手部㧘㧗二篆義別。㧘下云。一曰㧘搣頰旁也。與此曰搣㧘也相爲轉注。廣韵、玉篇皆曰。搣者、摩也。然則搣頰旁者、謂摩其頰旁。養生家之一法。故莊子曰靜黙可以補病。眥𡟬可以休老。眥𡟬卽㧘搣之叚借字。一本作揃搣。釋文引字林搣、㧗也。千米反。㧗亦㧘之誤。若作批、則𢱧之俗字。訓反手擊也。尢誤。○按廣韵、玉篇云。摩也。此字本義。廣韵又曰。批也。批卽㧗之誤。又曰。捽也。捽卽㧗之解也。又云。手拔也。玉篇云。莊子云揃搣、拔除也。是皆用師古急就篇注而誤。葢訓詁之難如此。 亡列切。十五部。
【搣】 (diệt ⟨dạt|giạt⟩) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 手 (thủ (Tay.)) Phiên thiết: Vong liệt thiết Thượng tự: 亡 (vong) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'iêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: viềt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tí vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡟬 · 𢳒