zhà trá

Hán Việt: trá · Pinyin: zhà

Tổng quan

biến thể của 榨[zha4] rút (nước)

搾出 · 搾油 · 搾甘蔗 · 压搾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhà
Hán Việttrá
Quảng Đôngzaa3
Nhật BảnSHIBORU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄚˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bàn ép, lấy bàn ép mà ép các thứ hạt có dầu để lấy dầu dùng gọi là {trá}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 擠壓、壓迫、逼迫。同「榨」。如:「搾汁」、「壓搾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搾zhà使力压挤出(液汁)来~油。~甘蔗汁。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 榨[zha4]|to press|to extract (juice)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 榨