摴
sư
Hán Việt: sư · Pinyin: shū
Tổng quan
xúc xắc đánh bạc thả ra
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | sư |
| Quảng Đông | syu1 |
| Nhật Bản | NOBERU |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thrio |
| Phản thiết | 丑居切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Sư bồ} [摴蒱] đánh sư bồ, một lối đánh bạc ngày xưa, cũng gọi là đánh {ngũ mộc} [五木].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代的一種賭博遊戲。參見「摴蒱」、「樗蒲」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摴〈名〉 姓 摴蒱 博之流,为摴蒲,为握槊,为呼博,为酒令,体制虽不同,而行塞胜负取决于投,其理一也。--程大昌《演繁露》 摴chū 1.散发。 2.摴蒲。
Eng
- CC-CEDICT dice|gambling|to release
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】丑居切【集韻】【韻會】【正韻】抽居切,𠀤音樗。【說文】舒也。 又摴蒱,戲也。別見艸部蒱字註。【集韻】或作摢。 又【集韻】超之切,音癡。摴里,地名。◎按史記,樗里子从木,非从手。別見木部。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 摢 · 摢 · 舒