撋
Pinyin: ruán
Tổng quan
chà xát giữa hai tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ruán |
|---|---|
| Quảng Đông | jeon6 |
| Mân Nam | nuá |
| Chú âm | ㄖㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyen |
| Phản thiết | 儒誰切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 兩手相搓揉。宋.蘇軾〈東坡酒經〉:「投之糟中,熟撋而再釀之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撋ruó 1.以两手相揉摩。 2.依顺;迁就。
Eng
- CC-CEDICT to rub between the hands
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】而緣切【集韻】【韻會】【正韻】而宣切,𠀤軟平聲。摧物也。【阮孝緒·字略】煩撋猶捼挱。【周禮·冬官考工記·鮑人·進而握之註】謂親手煩撋之。或作擩。亦作㨎。又作捼。 又【集韻】濡純切,音犉。拭也。 又儒垂切,音痿。擩也。 又奴禾切,穤平聲。又儒誰切,音蕤。𠀤同捼。詳捼字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㨎 · 𰓷