撋縱

ruán zòng

Pinyin: ruán zòng

Tổng quan

Cấu tạo: + (túng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 縱情的溫存、體貼。《董西廂》卷五:「鶯鶯何曾改,怪嬌痴似要人撋縱。」清.洪昇《長生殿》第二一齣:「千般撋縱百般隨,兩人合一副腸和胃。」