tháp

Hán Việt: tháp · Pinyin:

Tổng quan

Âm Hán Việt:đápTổng nét: 15Bộ:thủ 手(+12 nét)Hình thái:⿰⺘答Nét bút:一丨一ノ一丶ノ一丶ノ丶一丨フ一Thương Hiệt: QHOR (手竹人口)Unicode:U+6498Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp (Cant.) to strike, pound 搭Không hiện chữ? 𣽛𨅞𧝡𠍹Không hiện chữ? 1. § Cũng như “đáp” 搭

撓鈎撘索 · 丟撘 · 丢撘 · 寄撘 · 鉤撘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttháp
Quảng Đôngdaap3
Nhật BảnTOU
Hàn QuốcTHAP
Hán ngữ Trung cổtop
Phản thiết都合切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Thổ âm.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tháp tháp (nối thêm cho dài) [Eng: to join]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đắp đắp đập; đắp điếm; đắp đổi [Eng: to dam up; protect and help; from hand to mouth]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thắp thắp đèn [Eng: to turn on light]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撘dā ⒈古同搭”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都合切。同搭。見搭字註。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 搭 · 搭