zhěng

Pinyin: zhěng

Tổng quan

Cứu giúp. Như chữ Chửng 拯. Chẳng hạn Chửng nịch 拯溺 (cứu người chết đuối).

撜1. · 撜2. · 撜溺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhěng
Quảng Đôngcaang4
Hán ngữ Trung cổcjingx
Baxter-Sagarttəŋʔ
Hán ngữ Thượng cổtəŋʔ
Phản thiết除庚切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 碰觸。唐.韓愈、劉師服、侯喜、軒轅彌明〈石鼎聯句〉:「豈比俎豆古,不為手所撜。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤蒸上聲。【說文】抍或从登。【淮南子·齊俗訓】子路撜溺而受牛謝。別作拯。 又【集韻】常證切。又書蒸切,𠀤詳抍字註。 又除庚切,音棖。與棖同。【韓愈·石鼎聮句】全勝瑚璉貴,空有口傳名。豈此俎豆古,不爲手所撜。

Thuyết Văn

拯或从登。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

拯各本作抍。今正。丞聲、登聲皆六部也。𦫵聲亦六部。而此篆古从丞、从登、不从𦫵者、丞登皆有上進之意。形聲中有會意。經典登作𦫵皆叚借字。𦫵之本義實於上舉無涉。

【撜】 (chửng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 登 (đăng (Lên. Như {đăng lâu} )) Nghĩa: chửng (Cứu vớt) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư