撜1.

Tổng quan

ứu giúp. Như chữ Chửng 拯. Chẳng hạn Chửng nịch 拯溺 (cứu người chết đuối).

Cấu tạo: + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứu giúp. Như chữ Chửng 拯. Chẳng hạn Chửng nịch 拯溺 (cứu người chết đuối).