撜1. Tổng quan ứu giúp. Như chữ Chửng 拯. Chẳng hạn Chửng nịch 拯溺 (cứu người chết đuối). Cấu tạo: 撜 + 1 + .Cấu tạo撜 + 1 + . Nghĩa ViệtCihui ứu giúp. Như chữ Chửng 拯. Chẳng hạn Chửng nịch 拯溺 (cứu người chết đuối).