huī

Pinyin: huī

Tổng quan

vày vày vò [Eng: crumple]

撝卑 · 撝叱 · 撝呵 · 撝夺 · 撝奪 · 撝抑 · 撝披 · 撝挠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuī
Quảng Đôngfai1
Nhật BảnHANASU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄟˉ
Hán ngữ Trung cổhye
Phản thiết許歸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huy Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huy Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: huy Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.指揮。《公羊傳.宣公十二年》:「莊王親自手旌,左右撝軍,退舍七里。」《後漢書.卷一八.吳漢傳》:「曾以漢無備,出迎於路,漢即撝兵騎,收曾斬之,而奪其軍。」 2.擺動、揮動。如:「撝手」。宋.程公許〈念奴嬌.曉涼散策〉詞:「誰與冰輪撝玉斧,恰好今宵圓足。」 [形] 謙讓。南朝梁.江淹〈宋建平王太妃周氏行狀〉:「躬謹蘭閨,身撝椒第。」唐.呂溫〈凌煙閣勛臣頌.房梁公元齡〉:「閒居臺輔,撝默自處。」

Eng

  • CC-CEDICT to split|to direct|to brandish|humble

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】許爲切【集韻】【韻會】吁爲切,𠀤音麾。【說文】裂也。【馬融·廣成頌】撝介鮮。一曰手指麾也。【易·謙爻】撝謙。【王弼註】指撝,皆謙也。【程傳】施布之象。【朱子·本義】發揮也。○按《說文》許歸切,歸字誤。《九經字𢳌》麾撝同,通作揮。 又【集韻】于嬀切,音爲。佐也。【揚子·太𤣥經】事貌用恭撝肅。【註】貌曰恭,恭作肅,肅敬以佐恭也。 又羽委切,音蔿。亦裂也。

Thuyết Văn

裂也。 从手。爲聲。 一曰手指撝也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易。撝謙。馬曰。撝猶離也。按撝謙者、溥散其謙。無所往而不用謙。裂義之引申也。曲禮。爲國君削瓜者華之。注曰。華、中裂之也。華音如花。撝古音如呵。故知華卽撝之叚借也。 許歸切。按歸必是規字之誤。此字必在五支。不得入八微也。古音在十七部。 敘曰。比類合誼。以見指撝。易撝謙注曰。指撝皆謙。凡指撝當作此字。

【撝】 (vẻo ⟨va|về|vày|vay|vớ|vơ|vê|vời|huy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Hứa quy thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 歸 (quy) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'i' Suy luận: hi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: liệt (Xé ra. Sự gì phá hoạ) vậy Một thuyết khác: 手指撝也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㧑 · 㧑