撿
Pinyin: jiǎn
Tổng quan
nhặt lên thu thập gom lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | gim2 |
| Nhật Bản | KOMANEKU |
| Hàn Quốc | 검 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liemx |
| Phản thiết | 良冉切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 琰 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拾取。如:「撿拾」、「撿柴」、「把垃圾撿起來。」 2.挑選。《儒林外史》第三○回:「擇一個日子,撿一個極大的地方。」
Eng
- CC-CEDICT to pick up; to collect; to gather
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】良冉切【集韻】力冉切,𠀤音斂。【說文】拱也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居奄切,音撿。束也,拘也。【前漢·王霸傳】郡事,皆以義法令撿式。【註】撿,局也。 又【爾雅·釋言】撿,同也。【註】撿,範模也,所出必同。 又巡察也,𢯱也,挍也,舉也。【晉書·周顗傳】王導料撿中書故事,見顗表救己。 又撿挍,官名。【唐書·百官志】開元六年,麗正修書院置使及撿挍官。○按撿挍二字𠀤从手。《廣韻》止收檢,以撿爲俗字。
Thuyết Văn
拱也。 从手。僉聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡斂手宐作此字。 良冄切。七部。
【撿】(kiểm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 僉 (thiêm) Phiên thiết: 良冄切 → lương + nhiễm Nghĩa: 拱 vậy。 từ thủ (tay)。僉 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢮦 · 𢺅 · 捡 · 捡 · 捡