擧
cửNôm cữ
Hán Việt: cử · Pinyin: jǔ · Nôm: cữ
Tổng quan
Cất lên, giơ lên, cất nổi. Như cử thủ [舉手] cất tay, cử túc [舉足] giơ chân, cử bôi [舉杯] cất chén, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǔ |
|---|---|
| Hán Việt | cử |
| Âm Nôm | cửa |
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | AGERU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiox |
| Baxter-Sagart | C.q(r)aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.q(r)aʔ |
| Phản thiết | 居許切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ cử [舉]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm cử cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử [Eng: to lift ( to lift weight); election/poll, to assign, to recommend; movement; audience; voter; examinations]
- Giản Dị Hán Nôm cửa cửa nhà, mở cửa; cấm cửa; cửa ải, cửa khẩu; cửa biển; cửa hàng; cửa miệng; cửa quyền; răng cửa; thả cửa [Eng: entrance/door( door of house, to open the door); to lock out; border pass, border gate; seaport; shop; gossip; authoritarian; front tooth; freely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cử Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「舉」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 舉, 举[ju3]
Nguồn gốc
top-bottom
Thuyết Văn
舉卿/切 上舉也从手升聲易曰抍馬壯吉蒸 舉鼎也易謂之鉉禮謂之鼏从金玄聲胡犬切
【舉】 (cử) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挙 · 擧 · 㪯 · 𠃥 · 𠔖 · 𠢈 · 𡕖 · 𡴃 · 𢪓 · 𣁄 · 𤼳 · 𤼴