擧
cử
Hán Việt: cử
Tổng quan
biến thể của 舉 举[ju3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | cử |
|---|---|
| Quảng Đông | geoi2 |
| Nhật Bản | AGERU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Phản thiết | 苟許切 |
| Thanh mẫu | 見 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {cử} [舉].;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cử Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「舉」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 舉|举[ju3]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居許切【集韻】苟許切,𠀤音莒。舉本字。【說文】對舉也。 又【廣韻】以諸切,音余。與舁同。共舉也。【集韻】作𢪓。
Thuyết Văn
對舉也。 从手。與聲。 一曰輿也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
對舉謂以兩手舉之。故其字从手與。𠂇手與又手也。 居許切。五部。 小徐有此四字。按輿卽舁。轉寫改之。左傳。使五人輿豭從己。舁之叚借也。舁者、共舉也。共者、非一人之辭也。舉之義亦或訓爲舁。俗別作羼入說文。音以諸切。非古也。
【擧】 (cử) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Cư hứa thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 許 (hứa) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đối (Thưa) cử (Cất lên) vậy Một thuyết khác: 輿也
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 舉 · 𢪓 · 举 · 挙 · 舉