擎拳擧指

kình quyền cử chỉ

Hán Việt: kình quyền cử chỉ

Tổng quan

KÌNH QUYỀN CỬ CHỈ Đưa nắm tay, giơ ngón tay lên. Đây là động tác thường thấy trong nhà thiền khi thị cơ, ứng cơ. Chỉ chung cho sự lập bày thiền cơ. Tiết Đáp Phán Lưu Kinh Thần cư sĩ trong NĐHN q. 16 g

Cấu tạo: 擎 (kình) + 拳 (quyền) + 擧 (cử) + 指 (chỉ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác giơ ngón tay lên
  • Nguồn khác Đây là động tác thường thấy trong nhà thiền khi thị cơ, ứng cơ
  • Nguồn khác Chỉ chung cho sự lập bày thiền cơ
  • Nguồn khác Tiết Đáp Phán Lưu Kinh Thần cư sĩ trong NĐHN q
  • Nguồn khác 16 ghi: 六葉既敷、千花競秀。分宗列派、各有門庭。故或瞬目揚眉、擎拳舉指。或行棒行喝、豎拂拈槌。或持叉張弓、輥毬舞笏。或拽石般土、打鼓吹毛。或一默一言、一吁一笑。乃至種種方便、皆是親切爲人。 Sáu cánh đã xòe, ngàn hoa thêm đẹp, phân chia tông phái, riêng có môn đình

Từ liên quan

Gần nghĩa

擎拳合掌 · 擎拳撐腳 · 擎拳撑脚