shū

Hán Việt: · Pinyin: shū

Tổng quan

trình bày lan rộng

攄光 · 攄吐 · 攄寫 · 攄忠 · 攄思 · 攄情 · 攄意 · 攄憤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việt
Quảng Đôngsyu1
Mân Namlu
Nhật BảnNOBERU
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổthrio
Baxter-Sagartr̥a
Hán ngữ Thượng cổr̥a
Phản thiết丑居切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thư, hả, trải ra. Như {sư ý} [攄意] được hả dạ. Nguyễn Du [阮攸] : {Bách chủng u hoài vị nhất sư} [一種幽懷未一攄] (Bát muộn [撥悶]) Trăm thứ u buồn chưa một lần được giải tỏa. Vọt lên.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lựa Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.抒發、發表。《文選.班固.西都賦》:「願賓攄懷舊之蓄念,發思古之幽情。」唐.白居易〈讀謝靈運〉詩:「豈惟玩景物,亦欲攄心素。」 2.流傳。唐.張說〈唐西臺舍人贈泗洲刺史徐府君碑〉:「迺刊石立頌,將以識往行,攄無窮,使本支百代,不忘先人之不隕其名也。」 3.騰躍。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「僕夫儼其正策兮,八乘攄而超驤。」

Eng

  • CC-CEDICT set forth|to spread

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑居切【集韻】【韻會】【正韻】抽居切,𠀤音樗。舒也。【班固·答賓戲】獨攄意乎宇宙之外。 又布也。【司馬相如·封禪書】攄之無窮。 又散也。【揚雄·河東賦】奮六經以攄頌。 又猶騰也。【張衡·思𤣥賦】八乗攄而超驤。 又【玉篇】擬也。或作捈。通作摴。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 捈 · 捈 · 摅 · 摅 · 摅