攇
Pinyin: lǎn
Tổng quan
Âm Hán Việt:hiếnTổng nét: 19Bộ:thủ 手(+16 nét)Hình thái:⿰⺘憲Nét bút:一丨一丶丶フ一一一丨丨フ丨丨一丶フ丶丶Thương Hiệt: QJQP (手十手心)Unicode:U+6507Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Hàn:헌 搟Không hiện chữ? 㦥瀗䧮Không hiện chữ? Dùng tay mà ước lượng về một vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǎn |
|---|---|
| Quảng Đông | hin2 |
| Hàn Quốc | 헌 |
| Hán ngữ Trung cổ | hianx |
| Phản thiết | 虛偃切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 阮 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攇lǎn ⒈同揽”。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】虛偃切【集韻】許偃切,𠀤軒上聲。【博雅】擬也。一曰手約物也。 又【通雅】震攇猶搴拏也。【蜀志·許慈傳】時尋楚撻,以相震攇。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 搟 · 搟