luō

Pinyin: luō

Tổng quan

văn) Đánh.

攞膠 · 攞都迦 · 俱攞 · 麼攞 · 捨攞馱 · 羯攞賒 · 鐸曷攞 · 俱攞鉢底

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinluō
Quảng Đônglo2
Nhật BảnRA
Phản thiết朗可切
Thanh mẫu

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm khoả [Eng: to split, to rend; to choose to rub, to wipe]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.收攏、拉攏。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「穿的那衣服,拖天掃地的,一腳踹著,不險些兒絆倒了?攞起衣服來,走走走。」元.無名氏《來生債.楔子》:「我攞了這文書,點個燈來燒了者。」 2.撕扯。元.無名氏《爭報恩》第一折:「等我點個燈來,攞下這窗戶上紙來,做個紙撚兒點著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 攞luǒ 1.扯,撕。 2.引申指扯淡,啰唆。 3.捋,拎。 4.方言。找取。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤朗可切,羅上聲。裂也。 又【集韻】良何切,音羅。揀也。或亦作攎。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𫽋