攞膠

RÀ GIAO

Hán Việt: RÀ GIAO

Tổng quan

rã keo 攞膠 ◎ Nôm: 𣳮膠 đgt. HVVT <từ cổ> (đen) mất hết chất dính, (bóng) mất hết ý hướng. Tưởng thân hư ảo nổi bằng bèo, chí cũ công danh vuỗn rã keo. (Mạn thuật 32.2)

Cấu tạo: 攞 + 胶 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Nôm: 𣳮膠

Từ liên quan

Gần nghĩa

胶乳 · 胶住 · 胶体 · 胶凝 · 胶化 · 胶南 · 胶印 · 胶卷