攥
Pinyin: zuàn
Tổng quan
(khẩu ngữ) cầm nắm chộp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zuàn |
|---|---|
| Quảng Đông | zaan6 |
| Chú âm | ㄗㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuat |
| Phản thiết | 宗括切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 末 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 握住。如:「攥緊拳頭」。《紅樓夢》第七七回:「一把死攥住他的手,哽咽了半日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攥 用手抓住或抓稳 一见是宝玉,又惊又喜,又悲又痛,一把死攥住他的手,哽咽了半日。--《红楼梦》 又如攥手(抓住手);手里攥着一把斧子 攥zuàn握他~着一把刀。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to hold|to grip|to grasp
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】子括切【集韻】【韻會】宗括切,𠀤音繓。讀若鑽入聲。手把也。○按本二十畫。《字彙》入十九畫,誤。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư