Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lời tựa 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 次第也。 Thứ đệ dã. (Theo thứ tự) [Chính tự thông 正字通] 凡書策,舉其綱要,列卷首爲敍。 Phàm thư sách, cử kỳ cương yếu, liệt quyển thủ vi tự. (Phàm khi viết sách vở, rút lấy những cương yếu trong đó, để ở đầu quyển gọi là tự.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 徐呂切 Từ lã thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 象呂切,音序。 Tượng lã thiết, âm Tự. 【Bộ】Phác攴

敍事 · 敍情 · 敍述

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzeoi6
Nhật BảnJO
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩˋ
Phản thiết象呂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「敘」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 敘|叙[xu4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徐呂切【集韻】【韻會】【正韻】象呂切,𠀤音序。【說文】次第也。【爾雅·釋詁】敍,緒也。【疏】敍,謂次敍。【書·舜典】百揆時敍。【疏】皆得次序。 又【周禮·天官·小宰】以官府之六敍正羣吏。【註】敍,秩次也。 又【周禮·天官·宮伯】行其秩敍。【註】敍,才等也。又【正字通】凡書策,舉其綱要,列卷首爲敍。或作序。 又【釋名】敍,抒也,抒洩其實,宣見之也。○按《說文》敍,从攴从余。《五經文字》作敘,入又部,非。《正字通》因周伯琦說,从攵从余。今遵《說文》改正。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 叙 · 敘 · 叙 · 叙 · 敘