giáo

Hán Việt: giáo

Tổng quan

biến thể của 教[jiao4]

敎徒 · 敎訓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán Việtgiáo
Quảng Đônggaau3
Nhật BảnOSHIERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkrau
Phản thiết居肴切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lệnh dạy (lệnh truyền), mệnh lệnh của thiên tử gọi là {chiếu} [詔] mệnh lệnh của thái tử, và của chư hầu gọi là {giáo} [敎]. Dạy dỗ. Như {giáo dục} [敎育] dạy nuôi, {giáo sư} [敎師] thầy giáo, v.v. Tôn giáo, gọi tắt là {giáo}. Như {giáo hội} [敎會] hội tôn giáo, {Hồi giáo} [回敎] tôn giáo…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dáo Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「教」的異體字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 教[jiao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𤕝、𧧿【廣韻】古孝切【集韻】【韻會】【正韻】居效切,𠀤音較。【說文】作敎上所施,下所效也。【釋名】敎,效也,下所法效也。【廣韻】敎訓也。【玉篇】敎令也。【易·觀卦】聖人以神道設敎。【書·舜典】敬敷五敎在寬。【傳】布五常之敎。又【禮·王制】明七敎以興民德。【註】七敎,父子,兄弟,夫婦,君臣,長幼,賔客,朋友也。【周禮·地官·司徒】使帥其屬,而掌邦敎。【註】敎所以親百姓,訓五品,有虞氏五,而周十有二焉。【禮·曲禮】敎訓正俗,非禮不備。【荀子·脩身篇】以善先人謂之敎。 又【蔡邕·獨斷】諸侯言曰敎。【正字通】諭告之詞,其義與令同也。 又【廣韻】古肴切【集韻】【韻會】【正韻】居肴切,𠀤音交。義同。敎字从𡥈从攴。

Thuyết Văn

上所施、下所效也。 从攴𡥈。 凡敎之屬皆从敎。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

教效㬪韵。 𡥈見子部。效也。上施故從攵。下效故從𡥈。古孝切。二部。

【青】 (thanh) Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 教 · 教