敩
Tổng quan
hư 斆
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiào |
|---|---|
| Quảng Đông | haau6 |
| Nhật Bản | OSHIERU |
| Hàn Quốc | HYO |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrauh |
| Baxter-Sagart | m-kˤruk-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-kˤruk-s |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dạy, giác ngộ cho.;
Nguồn gốc
left-right
Thuyết Văn
覺悟也。 从教冂。 冂、 尙矇也。 𦥑聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
斆覺㬪韵。學記曰。學然後知不足。知不足然後能自反也。按知不足所謂覺悟也。記又曰。敎然後知困。知困然後能自強也。故曰敎學相長也。兌命曰。學學半。其此之謂乎。按兌命上學字謂敎。言敎人乃益己之學半。敎人謂之學者。學所以自覺。下之效也。敎人所以覺人。上之施也。故古統謂之學也。枚頤僞尙書說命上字作斆、下字作學。乃巳下同玉篇之分別矣。 會意。 逗。 冂下曰。覆也。尙童矇故敎而覺之。此說從冂之意。詳古之製字。作斆從敎。主於覺人。秦以來去攵作學。主於自覺。學記之文。學敎分列。巳與兌命統名爲學者殊矣。 胡覺切。三部。後人分別斆胡孝反。學胡覺反。
【斆】 (hiệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 教冂 (giáo quynh) Nghĩa: giác (Hiểu biết) ngộ (Tỏ ngộ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 斅 · 鏰 · 敩 · 斆 · 敩 · 斅 · 斆 · 敩 · 斆