liáo

Pinyin: liáo

Tổng quan

giữ gọn gàng và sửa chữa khâu vá

敹徹 · 敹甲 · 敜干敹甲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliáo
Quảng Đôngliu4
Chú âmㄌㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổleu
Phản thiết離昭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 縫紉、修補。如:「敹貼邊」。《書經.費誓》:「善敹乃甲冑,敿乃干。」唐.孔穎達.正義:「敹,謂穿徹之,謂甲繩有斷絕,當使敹理穿治之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敹liáo 1.缝缀;缝合。 2.指贯通,连贯。 3.修理;整理。 4.拣择。

Eng

  • CC-CEDICT keep tidy and repaired|sew

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】作敹,擇也。【玉篇】𥳑也。【書·費誓】善敹乃甲冑。【傳】言當善𥳑汝甲鎧胄。【疏】敹謂穿徹之,謂甲繩有斷絕,當使敹理穿治之。○按書俗本譌作敹,《字彙》譌作敹,𠀤非。 又【集韻】離昭切,音繚。義同。敹字原从攴作。敹字从士,不从上作。 考證:〔【說文】作敹,揮也。〕 謹照原文揮改擇。

Thuyết Văn

擇也。 之攴𥹄。 周書曰。敹乃甲冑。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

粊誓某氏注。言當善𥳑汝甲冑。與許說合。鄭注謂穿徹之。 各本有聲。誤。今刪。𥹄或字。冒也。從攴𥹄者、𣪠其冒昧而擇之。洛蕭切。依今音在二部。

【敹】 (liêu) Nghĩa: trạch (Chọn. Như {trạch lân) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư