斐
phỉ
Hán Việt: phỉ · Pinyin: fēi
Tổng quan
phiên âm fei hoặc fi (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fēi |
|---|---|
| Hán Việt | phỉ |
| Quảng Đông | fei1 |
| Mân Nam | hui |
| Nhật Bản | AYA |
| Hàn Quốc | 비 |
| Chú âm | ㄈㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyoix |
| Baxter-Sagart | pʰjɨjʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | pʰjɨjʔ |
| Phản thiết | 妃尾切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Văn vẻ. Như {phỉ nhiên thành chương} [斐然成章] văn vẻ rõ rệt. Luận ngữ [論語] : {Quy dư ! Quy dư ! Ngô đảng chi tiểu tử cuồng giản, phỉ nhiên thành chương, bất tri sở dĩ tài chi} [子在陳曰 : 歸與 ! 歸與 !吾黨之小子狂簡, 斐然成章, 不知所以裁之] (Công Dã Tràng [公冶長]) Khổng Tử ở nước Trần, bảo : Về thôi, về thôi…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「斐斐」、「斐然」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斐〈形〉 (形声。从文,非声。从文”,表示与文饰、彩饰有关。本义五色相错的样子) 同本义 斐,分别文也。--《说文》 君子豹变,其文斐也。--《易·革》 有斐君子。--《礼记·大学》。注有文章貌也。” 斐然成章。--《论语》 萋兮斐兮。--《诗·小雅·巷伯》 有文采的 斐 fěi ⒈有文采文辞~炳(炳鲜明)。 ⒉ 【斐斐】 ①有文采的样子藻丽辞理,~ ~有光(理条理)。 ②很轻的样子~ ~云气。 斐fēi 1.姓。春秋时晋国有斐豹。见《左传.襄公二十三年》。
Eng
- CC-CEDICT phonetic fei or fi|(literary) rich with literary elegance|phi (Greek letter Φ, φ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】敷尾切【集韻】【韻會】妃尾切,𠀤音菲。【說文】分別文也。易曰:君子豹變,其文斐也。◎按今易革卦,斐作蔚。 又【詩·小雅】萋兮斐兮,成是貝錦。【傳】萋斐,文章相錯也。【朱傳】小文之貌。又同匪。【詩·衞風】有匪君子。【大學】作斐。 又【集韻】匪微切,音非。姓也。【左傳·襄二十三年】初斐豹隷也。 又逋眉切,音悲。義同。
Thuyết Văn
分別文也。 从文。非聲。 易曰。君子豹變其文斐也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂分別之文曰婓。衞風。有匪君子傳曰。匪文章皃。小雅。萋兮婓兮。傳曰。萋斐文章相錯也。𦒱工記注曰。匪采貌也。皆不言分別。許云分別者、渾言之則爲文。析言之則爲分別之文。以字从非知之也。非、違也。凡从非之屬。䨽、別也。靠、相違也。 此舉形聲包會意也。敷尾切。十五部。 革上九象傳文、今易作蔚。虞曰。蔚、蔇也。許所據、葢孟易。
【斐】(phỉ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 文 (văn) | Thanh phù (聲符): 非 (phi) Phiên thiết: 敷尾切 → phu + vĩ Nghĩa: 分別文 vậy。 từ 文。 phi (không phải) thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。君tử (con)豹變 kỳ (nó) 文斐 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 奜 · 𣬆 · 𭣻 · 奜