斛
hộc
Hán Việt: hộc · Pinyin: hú
Tổng quan
đồ đong đo lường cổ năm mươi lít đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng năm đấu 五斗 (trước thời Đường, mười thạch)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hú |
|---|---|
| Hán Việt | hộc |
| Quảng Đông | bok3 |
| Mân Nam | hok8 |
| Nhật Bản | KOKU |
| Hàn Quốc | 곡 |
| Chú âm | ㄏㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuk |
| Phản thiết | 胡谷切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 屋 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hộc, mười đấu là một {hộc} [斛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。古代計算容量的單位。十斗為一斛,後改作五斗為一斛。《說文解字》:「斛,十斗也。」明.張自烈《正字通.斗部》:「斛,今制五斗曰斛,十斗曰石。」 2.一種古代的量器。《莊子.胠篋》:「為之斗斛以量之,則並與斗斛而竊之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斛〈名〉 (形声。从斗,角声。本义古量器名,也是容量单位,十斗为一斛) 同本义 十斗曰斛。--《仪礼》 比喻物之小 斛hú量器名。又是容量单位。〈古〉十斗为一~,南宋末年改为五斗为一~。
Eng
- CC-CEDICT ancient measuring vessel|fifty liters|dry measure for grain equal to five dou 五斗 (before Tang, ten pecks)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡谷切,音觳。【說文】十斗也。【儀禮·聘禮】十斗曰斛。【前漢·律歷志】斛者,角斗平多少之量也。【又】量者躍於龠,合於合,登於升,聚於斗,角於斛,職在太倉,大司農掌之。 又姓。【姓氏急就篇】北齊有斛子愼。
Thuyết Văn
十斗也。 从斗。角聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
律曆志曰。量者、躍於龠。合於合。登於升。聚於斗。角於斛。考工記。豆實三而成觳。受斗二升。鬲部亦曰。斗二升曰觳。然則謂觳卽斛者、謬也。 胡谷切。三部。
【斛】 (hộc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斗 (đấu) | Thanh phù (聲符): 角 (góc) Phiên thiết: Hồ cốc thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 谷 (cốc) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thập (Mười.) đẩu (Cái đấu.) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㪶 · 𧣈 · 𧤰 · 𮗤