斝
giả
Hán Việt: giả · Pinyin: jiǎ
Tổng quan
hén ngọc (đựng rượu thời xưa).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǎ |
|---|---|
| Hán Việt | giả |
| Quảng Đông | gaa2 |
| Nhật Bản | UTSUWA |
| Hàn Quốc | 가 |
| Chú âm | ㄐㄧㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | krax |
| Baxter-Sagart | [k]ˤraʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]ˤraʔ |
| Phản thiết | 舉下切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 馬 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chén ngọc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代酒器。形狀像爵而較大,有三足、兩柱,圓口,平底。盛行於商代。如:「獸面紋斝」。 2.借指酒盃。宋.蘇軾〈司馬君實獨樂園〉詩:「花香襲杖履,竹色侵杯斝。」宋.姜夔〈昔遊詩〉:「酒力不支吾,數里進一斝。」
Eng
- CC-CEDICT small jade cup with ears
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【唐韻】古雅切【集韻】【韻會】【正韻】舉下切,𠀤音賈。【說文】玉爵也。从叩从斗,冂。象形,與爵同意。或說斝受六升。【詩·大雅】洗爵奠斝。【周禮·春官·司尊彝】裸用斝彝黃彝。【禮·明堂位】爵夏后氏以琖,殷以斝,周以爵。【註】斝畫禾稼也。【正字通】兩柱交似禾稼,故曰斝。 又【集韻】居迓切【正韻】居亞切,𠀤音駕。義同。【說文】俗作斚,非。
Thuyết Văn
玉爵也。夏曰醆。 殷曰斝。周曰爵。 从斗。象形。 與𩰥同意。 或說斝受六𦫵。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐如此。大徐作琖。皆許所無。周禮量人音義曰。琖側產反。劉昌宗本作。音同。按古當用戔字。後人以意加旁。 見明堂位及毛詩傳。魯祀周公。爵用玉琖。仍雕。周禮、祭統皆云玉爵。然則三代皆飾玉可知。故許統云玉爵也。禮運。醆斝及尸君。非禮也。鄭云。先王之爵。惟魯與王者之後得用之。其餘諸侯用時王之器而已。大雅。洗爵奠斝。箋云。用殷爵者、尊兄弟也。明堂位注曰。斝畫禾稼也。 二徐本皆譌。今正之如此。从斗而上象其形也。 从鬯从又、而象形。斝从斗、而象形。故云同意也。此三爵者、其狀各異。今惟爵有存者耳。古雅切。古音在五部。 考工記爵受一𦫵而已。醆斝未聞也。或說斝容六𦫵。故字从斗。
【斝】 (giả) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 斗 (đẩu (Cái đấu.)) Phiên thiết: Cổ nhã thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 雅 (nhã) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cả (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngọc (Ngọc) tước (Cái chén rót rượu.) vậy。 hạ (Mùa hè) nói rằng trản (1 : Cũng như chữ {tr)。 ân (Thịnh) n…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 斚 · 䑝 · 𠬂 · 斚 · 檟 · 斚