旓
sao
Hán Việt: sao · Pinyin: shāo
Tổng quan
Cái giải cờ, tua cờ, lèo cờ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shāo |
|---|---|
| Hán Việt | sao |
| Quảng Đông | saau1 |
| Chú âm | ㄕㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srau |
| Phản thiết | 師交切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giải cờ, lèo cờ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代裝飾旌旗的飄帶。《文選.揚雄.甘泉賦》:「建光燿之長旓兮,昭華覆之威威。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旓shāo 1.旌旗的飘带。亦泛指旌旗。
Eng
- CC-CEDICT serrated edges on a Chinese flag
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】所交切【集韻】【韻會】師交切,𠀤音梢。【玉篇】旌旗之斿。【前漢·揚雄傳】建光耀之長旓。【註】旓,旗之旒也。一曰燕尾旓。
Tự hình
- Khải thư