fān phan

Hán Việt: phan · Pinyin: fān

Tổng quan

Tên loại cờ mà lá cờ rất dài

旛王經 · 信旛 · 五色旛 · 命過旛 · 招魂旛 · 灌頂旛 · 薦亡旛 · 五種旗旛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfān
Hán Việtphan
Quảng Đôngfaan1
Nhật BảnHATA
Chú âmㄈㄢˉ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết符袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cánh phan, thứ cờ có bức vóc hay lụa rủ xuống gọi là {phan}, cũng có khi viết là {phiên} [幡].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phan phan (cờ phướn có đuôi) [Eng: a pennant]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.狹長而下垂的旗幟。《說文解字.㫃部》:「旛,旛胡也。謂旗幅之下垂者。」 2.泛指旌旗。唐.劉禹錫〈西塞山懷古〉詩:「千尋鐵鎖沉江底,一片降旛出石頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旛fān 1.长幅下垂的旗。亦泛指旌旗◇作"幡"。 2.见"旛旛"。

Eng

  • CC-CEDICT pennant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤孚袁切,音番。【說文】幅胡也。【註】徐鉉曰:胡,幅之下垂者也。【釋名】旛,幡也。其貌幡幡然也。【玉篇】旌旗總名也。【後漢·禮儀志】立靑旛。 又【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。義同。

Thuyết Văn

旛胡也。 謂旗幅之下𡍮者。 从㫃。番聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作幅胡也。今依葉石林抄宋本及韵會所據本訂。韵會作幡胡。幡卽旛之俗。序例。所以書幡信。字亦從俗。叚巾部之幡爲旛而旛廢矣。旛胡葢古語。如㼾甎之名㽃瓳。見廣雅。漢堯廟碑作墦。玉曰璠璵。艸木盛曰緐廡。皆雙聲字。凡旗正幅謂之縿。亦謂之旛胡。廣韵云。旛者、旗旐總名。古通謂凡旗正幅曰旐。是則凡旗幅皆曰旛胡也。吳語。建胡。韋注。胡幡也。幡卽旛字。與許互相發明。旛胡卽胡。謂大也。吳都賦作祀姑。誤。 集韵、類篇、韵會皆有此七字。今據補。 孚袁切。十四部。按當依符袁切。

【旛】 (phan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㫃 (yển) | Thanh phù (聲符): 番 (phan) Phiên thiết: Phu viên thiết Thượng tự: 孚 (phu) | Hạ tự: 袁 (viên) Trung cổ thanh mẫu: 敷母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'an' Suy luận: phan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phan (Cánh phan) hồ (Yếm cổ) vậy。 gọi là kì (Cờ) phúc (Bức) chi (Chưng) hạ (Dưới)𡍮 là

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 幡 · 幡