zhān chiên

Hán Việt: chiên · Pinyin: zhān

Tổng quan

Tên loại cờ có tua. Như chữ Chiên 旃

张旜 · 龙旜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhān
Hán Việtchiên
Quảng Đôngzin1
Hán ngữ Trung cổcjen
Phản thiết諸延切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Một dạng của chữ {chiên} [旃].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「旃」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旜zhān ⒈古同旃”。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【正韻】𠀤諸延切,音饘。【說文】旃,或从亶。【周禮·春官·司常】通帛爲旜。【註】通帛,謂大赤,從周正色。【又】孤卿建旜。【註】孤卿不畫,言奉王之政敎而已。

Thuyết Văn

或从亶。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

亶聲也。周禮、禮經皆如此作。

【旜】 (chiên) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 亶 (đản (Tin. Nhời trợ ngữ.)) Nghĩa: hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư