旤
họa
Hán Việt: họa
Tổng quan
biến thể cũ của 禍 祸[huo4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | họa |
|---|---|
| Quảng Đông | wo6 |
| Chú âm | ㄏㄨㄛˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {họa} [禍].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「禍」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 禍|祸[huo4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同𣄸。【前漢·五行志】數其旤福。【註】旤,古禍字。 又【韻補】叶後五切。【前漢·敘傳】致死爲福,每生爲旤。叶上社,社音土。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 祸