昉
phưởng
Hán Việt: phưởng · Pinyin: fǎng
Tổng quan
bình minh bắt đầu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fǎng |
|---|---|
| Hán Việt | phưởng |
| Quảng Đông | fong2 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 방 |
| Chú âm | ㄈㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyangx |
| Baxter-Sagart | paŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | paŋʔ |
| Phản thiết | 分兩切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tang tảng, mới mờ mờ sáng.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 太陽剛出來。明.張自烈《正字通.日部》:「昉,日初明也。」 [副] 始。《列子.黃帝》:「既出,果得珠焉。眾昉同疑。」晉.張湛.注:「昉,始也。」
Eng
- CC-CEDICT dawn|to begin
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:昞【唐韻】分兩切【集韻】【韻會】甫兩切【正韻】妃兩切,𠀤音仿。【說文】明也。 又【玉篇】適也。【公羊傳·隱二年】始滅昉於此乎。【註】昉,適也。齊人語。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 昘 · 昞 · 昘 · 昞