hào hạo

Hán Việt: hạo · Pinyin: hào

Tổng quan

họ [Hao4] rộng lớn và vô tận bầu trời bao la

昊天 · 昊天不弔 · 太昊 · 小昊 · 李元昊 · 昊乾 · 昊干 · 昊昊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Hán Việthạo
Quảng Đônghou6
Mân Nam
Nhật BảnSORA
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄠˋ
Hán ngữ Trung cổghaux
Baxter-Sagartguʔ
Hán ngữ Thượng cổguʔ
Phản thiết胡老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trời xanh, trời cả. Mùa hè. Cũng đọc là {hiệu}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.廣大無邊際的天。《梁書.卷一.武帝本紀上》:「上達蒼昊,下及川泉。」宋.蘇軾〈再和潛師〉詩:「且撼長條餐落英,忍飢未擬窮呼昊。」 2.姓。如明代有昊十九。 [形] 廣大。如:「昊天罔極」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昊〈名〉 (会意。从日,从天。本义广大无边。指天) 同本义 投畀有昊。--《诗·小雅·巷伯》 昊天不平。--《诗·小雅·节南山》 又如昊空(天空);昊穹(昊苍。苍天);昊天(苍天;上帝);昊天罔极(如苍天之无穷无尽) 昊hào大,广大无边。常用于指天~天。

Eng

  • CC-CEDICT surname Hao
  • CC-CEDICT vast and limitless|the vast sky

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】【正韻】胡老切【集韻】【韻會】下老切,𠀤音皓。【說文】作昦。【九經字樣】隷省作昊。【爾雅·釋天】夏爲昊天。【註】言氣皓旰。【疏】昊者,元氣博大之貌。李巡云:夏萬物盛壯,其氣昊昊,故曰昊天。【書·堯典】欽若昊天。【詩·小雅】浩浩昊天。【周禮·春官·大宗伯】以禋祀祀昊天上帝。 又與皡通。【禮·月令】其帝太皥。【釋文】皥,亦作昊。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 昦 · 𠕫 · 𣆧 · 昦