昶
sưởng
Hán Việt: sưởng · Pinyin: chǎng
Tổng quan
(về ngày) dài biến thể cũ của 暢 畅[chang4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎng |
|---|---|
| Hán Việt | sưởng |
| Quảng Đông | coeng3 |
| Mân Nam | thiong2 |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 창 |
| Chú âm | ㄔㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | thriangh |
| Phản thiết | 丑兩切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 養 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngày dài. Cùng nghĩa với chữ {sướng} [暢].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 白天的時間長。《玉篇.日部》:「昶,明久。」 [動] 舒張、通達。通「暢」。《文選.嵇康.琴賦》:「雅昶唐堯,終詠微子。」唐.李善.注:「達則兼善天下,無不通暢,故謂之暢。昶與暢同。」《晉書.卷五四.陸機傳》:「譬猶眾目營方,則天網自昶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 昶 白天时间长的 昶,日长也。--《说文新附》 通畅”。舒畅,通畅 譬犹众目营方,则天纲自昶。--《文选·陆机·五等论》。《广雅》云昶,通也。 固以和昶而足耽矣。--嵇康《琴赋》 昶chǎng ⒈白天时间长。 ⒉通"畅"。畅通,舒畅。
Eng
- CC-CEDICT (of the day) long|old variant of 暢|畅[chang4]
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤丑兩切,音敞。【說文】日長也。【博雅】通也。【嵆康·琴賦】固以和昶而足耽矣。【註】昶,通也。 又【玉篇】明久也。【廣韻】舒也。 又【廣韻】【集韻】𠀤丑亮切,音悵。達也。【嵆康·琴賦】雅昶唐堯。【註】昶,與暢同。又㫤,《字彙補》同昶。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㫤 · 暢