bǐng bính

Hán Việt: bính · Pinyin: bǐng

Tổng quan

sáng ngời

昺鐵面 · 昺焕 · 昺煥 · 彪昺 · 知昺 · 赵昺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǐng
Hán Việtbính
Quảng Đôngbing2
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄣˇ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Sáng sủa. Cũng như chữ {bính} [炳].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光明、明亮。《抱朴子.外編.行品》:「文彪昺而備體,獨澄見以入神者。」 [名] 人名用字。如宋代有邢昺。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昺bǐng 1.明亮;光明。

Eng

  • CC-CEDICT bright|glorious

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】昞亦作昺。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 昞 · 昞