kūn côn

Hán Việt: côn · Pinyin: kūn

Tổng quan

hậu duệ anh trai

晜孙 · 晜孫 · 晜弟 · 弟晜 · 族晜弟 · 从母晜弟 · 從母晜弟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkūn
Hán Việtcôn
Quảng Đônggwan1
Nhật BảnKON
Chú âmㄎㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkuon
Phản thiết古渾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {côn} [昆 ].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 兄。同「昆」。《爾雅.釋親》:「晜,兄也。」宋.陸游〈幽居即事〉詩九首之五:「野人求其類,金墺實弟晜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晜kūn 1.兄。 2.见"晜孙"。

Eng

  • CC-CEDICT descendant|elder brother

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】古渾切【集韻】【韻會】【正韻】公渾切,𠀤音昆。𥊽或作晜,通作昆。【爾雅·釋親】父之晜弟。【又】來孫之子爲晜孫。【註】晜,後也。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 罤 · 𣋥 · 𥊽 · 罤