晟
thịnh
Hán Việt: thịnh · Pinyin: chéng
Tổng quan
văn) 1. Sự rực rỡ của mặt trời, sự chói lọi; 2. Sáng; 3. (Lửa cháy) rần rật.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chéng |
|---|---|
| Hán Việt | thịnh |
| Quảng Đông | sing4 |
| Mân Nam | sīng |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 성 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zjengh |
| Phản thiết | 時征切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 勁 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng. Mặt trời rực rỡ. Lửa cháy rần rật. $ Ta quen đọc là chữ {thạnh}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晟 光明炽盛 昂头冠三山,俯瞰旭日晟。(朝阳光明炽盛。)--郝经《原古上元学士》 兴盛 自秦创兴,于周转晟。--《西陲石刻录·周李君修佛龛碑》 晟shèng光明,兴旺。 晟chéng 1.光明。 2.赞美。 3.兴盛。
Eng
- CC-CEDICT surname Cheng
- CC-CEDICT brightness of sun|splendor|also pr. [cheng2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】承正切【集韻】【韻會】【正韻】時正切,𠀤音盛。【說文】明也。【正字通】日光充盛也。又熾也。又《大晟》,宋樂名。 又【集韻】時征切,音成。義同。 又飯匱也。 又【集韻】咨盈切。晶,或作晟。精光也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 晠 · 晠