hào

Pinyin: hào

Tổng quan

Âm Hán Việt:hạoTổng nét: 11Bộ:nhật 日(+7 nét) daybreak; bright and brilliant 皓Không hiện chữ? •Thiềm cung khuê oán - Xuân dạ hoài tình nhân - 蟾宮閨怨-春夜懷情人(Đặng Trần Côn) 1. rạng đông, bình minh2. chói lọi (văn) ① Rạng đông, bình minh;② Chói lọi. Mặt trời mới mọc — Sáng sủa

晧天 · 晧旰 · 晧晧 · 晧然 · 觉晧

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhào
Quảng Đôngho6
Nhật BảnHIKARU
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổghaux
Phản thiết下老切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「皓」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 晧hào 1.光明。 2.洁白。 3.见"晧旰"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】胡老切【集韻】下老切,𠀤音昊。【說文】日出貌。【註】日初見,其光白也。 又【集韻】古老切,音藳。光也。【玉篇】明也。【曹植·七啓】戈殳晧旰。

Thuyết Văn

日出皃。 从日。吿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂光明之皃也。天下惟絜白者冣光明。故引伸爲凡白之偁。又改其字从白作皓矣。 胡老切。古音在三部。

【晧】 (hạo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 吿 (cáo) Phiên thiết: Hồ lão thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 老 (lão) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: haọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) N…

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư