晹
Pinyin: yì
Tổng quan
Tổng nét: 12Bộ:nhật 日(+8 nét)Hình thái:⿰日易Nét bút:丨フ一一丨フ一一ノフノノThương Hiệt: AAPH (日日心竹)Unicode:U+6679Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp the sun going behind and out from behind clouds Âm Nhật (onyomi):エキ (eki),セク (seku),セキ (seki),シャク (shaku)Âm Nhật (kunyomi):かげ.る (kage.ru)Âm Hàn:역Âm Quảng Đông:sik1 㛫𣨟𣓾暘Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Quảng Đông | sik1 |
| Nhật Bản | KAGERU |
| Hàn Quốc | 역 |
| Hán ngữ Trung cổ | sjek |
| Phản thiết | 羊益切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晹yì 1.太阳在云中忽隐忽现。《说文.日部》"晹,日覆云暂见也。"段玉裁注"覆云者,搑于云;暂见者,倏见也。"一说为太阳暗淡无光。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】羊益切【集韻】【韻會】夷益切,𠀤音亦。【說文】日覆雲暫見也。【廣韻】日無光。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤施隻切,音釋。義同。
Thuyết Văn
日覆雲暫見也。 从日。易聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覆雲者、揜於雲。暫見者、倏見也。此與目部䁑義畧同。 羊益切。十六部。按當施隻切。
【晹】 (dương ⟨dích⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 易 (dịch) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhật (Mặt trời.) phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vân (Mây. Hơi nước dưới đ)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư