mǐn mẫn

Hán Việt: mẫn · Pinyin: mǐn

Tổng quan

không vui lo lắng u sầu (văn học) thô lỗ và vô lý

暋1. · 暋2. · 暋乱 · 暋亂 · 暋作

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǐn
Hán Việtmẫn
Quảng Đôngman5
Nhật BảnTSUTOMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổminx
Phản thiết呼昆切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cứng mạnh. Như {mẫn bất úy tử} [暋不畏死] cứng mạnh chẳng sợ chết. Buồn bực, mê muội.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 強橫。《書經.康誥》:「暋不畏死,罔弗憝。」

Eng

  • CC-CEDICT unhappy|worried|depressed
  • CC-CEDICT (literary) rude and unreasonable

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】眉殞切【集韻】【韻會】美殞切,𠀤音愍。與敃同。【爾雅·釋詁】暋,强也。【書·康誥】暋不畏死。【傳】暋,强也。 又【集韻】【正韻】𠀤彌鄰切,音民。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤眉貧切,音珉。與忞同。悶也。【莊子·外物篇】慰暋沈屯。【註】慰,鬱也。暋,悶也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼昆切,音昏。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㬆 · 敃 · 忞 · 敃