暎
ánh
Hán Việt: ánh
Tổng quan
biến thể cũ của 映[ying4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | ánh |
|---|---|
| Quảng Đông | jing2 |
| Nhật Bản | HAERU |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qiengh |
| Phản thiết | 於慶切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 映 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {ánh} [映].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「映」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 映[ying4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】於慶切【正韻】於命切,𠀤與映同。【陸機·贈馮文熊詩】雙情交暎。【註】暎猶照也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 映 · 映 · 映