暘
dương
Hán Việt: dương · Pinyin: yáng
Tổng quan
mặt trời mọc ánh nắng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáng |
|---|---|
| Hán Việt | dương |
| Quảng Đông | joeng4 |
| Mân Nam | iong5 |
| Nhật Bản | YOU |
| Hàn Quốc | 양 |
| Chú âm | ㄧㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jang |
| Baxter-Sagart | ljaŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | ljaŋ |
| Phản thiết | 與章切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặt trời mọc. Tạnh ráo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 日出。《說文解字.日部》:「暘,日出也。」 [名] 晴天。《書經.洪範》:「曰雨曰暘,曰燠曰寒。」明.徐光啟《農政全書.卷一六.水利.浙江水利》:「而青海周官海之流,亦罔瀦蓄,以故一遇恆暘,赤地千里,而莫之救也。」
Eng
- CC-CEDICT rising sun|sunshine
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】與章切【集韻】【韻會】余章切【正韻】移章切,𠀤音陽。【說文】日出也。【玉篇】明也,日乾物也。【書·堯典】宅嵎夷曰暘谷。【傳】暘,明也。日出於谷而天下明,故曰暘谷。又【洪範】曰雨曰暘。【傳】暘以乾物也。
Thuyết Văn
日出也。 从日。昜聲。 虞書曰。曰暘谷。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
洪範。八、庶徵。曰雨、曰暘。某氏云。雨以潤物。暘以乾物。祭義。夏后氏祭其闇。殷人祭其陽。周人祭日以朝及闇。鄭云闇、昏時也。陽讀爲曰雨曰暘之暘。謂日中時也。朝、日出時也。暘之義當从鄭。孟子。秋陽以㬥之。亦當作秋暘。 與章切。十部。 虞書、宋本葉本如是。他本作商。非也。各本少一曰字。今補。虞書當作唐書。說見禾部。此古文尙書堯典文也。
【暘】(dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: 與章切 → dữ + chương Dị thể: Cổ văn: 尙書堯典 Nghĩa: nhật (mặt trời)xuất (ra) vậy。 từ nhật (mặt trời)。昜 thanh。虞 『Kinh Thư』viết: 。 viết 暘谷。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 旸 · 旸 · 旸