暘谷
dương cốc
Hán Việt: dương cốc · Pinyin: yáng gǔ
Tổng quan
phương đông: nơi mặt trời mọc
Nghĩa
Việt
- Cihui phương đông: nơi mặt trời mọc
- Cihui phương đông; nơi mặt trời mọc。古書上指日出的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時認為是日出的地方。語出《書經.堯典》:「分命羲仲,宅嵎夷,曰暘谷。」《淮南子.天文》:「日出于暘谷,浴于咸池。」也作「湯谷」、「陽谷」。