暾
thôn
Hán Việt: thôn · Pinyin: tūn
Tổng quan
mặt trời lên trên đường chân trời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tūn |
|---|---|
| Hán Việt | thôn |
| Quảng Đông | dan1 |
| Nhật Bản | ASAHI |
| Hàn Quốc | 돈 |
| Chú âm | ㄊㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thuon |
| Phản thiết | 它涓切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 魂 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Mặt trời mới mọc. Như {triêu thôn} [朝暾] ánh sáng mặt trời sớm mai.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 早晨初升的太陽。《楚辭.屈原.九歌.東君》:「暾將出兮東方,照吾檻兮扶桑。」 [形] 暖、熱。清.徐珂《清稗類鈔.諫諍類.某侍衛譎諫游畋》:「且戶灶銜接,炎暾之盛,十倍京師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暾〈名〉 刚出的太阳 暾tūn刚升起的太阳朝~。
Eng
- CC-CEDICT sun above the horizon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤他昆切,音燉。日始出。【楚辭·九歌】暾將出兮東方。【類篇】亦作旽。 又【韻補】叶它涓切。【蘇轍·吳山人詩】一去吳興十五年,一寸閒田曉日暾。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 旽 · 𣌘 · 旽