暾暾

tūn tūn thôn thôn

Hán Việt: thôn thôn · Pinyin: tūn tūn

Tổng quan

Cấu tạo: (thôn) + (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日光明亮之貌。唐.岑參〈春尋河陽陶處士別業〉詩:「風暖日暾暾,黃鸝飛近村。」 2.火光熾盛之貌。《新唐書.卷三四.五行志一》:「是歲,洪州、潭州災,延燒州署,州人見有物赤而暾暾飛來,旋即火發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮貌; 和暖貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明亮貌。 2.和暖貌。

Eng

  • Cihui 暾暾 ūntūn r.f. bright; glowing; blazing